Thép Tấm Q550D

Thép Tấm Q550D - Công Ty Thép Hoàng Thiên chuyên nhập khẩu và phân phối Thép Tấm Q550D sản phẩm với nhiều kích thước đa dạng có đầy đủ giấy chứng nhận COCQ, hóa đơn xuất xứ từ Trung Quốc, Đài Loan, Ấn Độ.
Thép Tấm Q550D

 

Thép Tấm Q550D
Thép Tấm Q550D

 

THÉP TẤM Q550D



Thép tấm Q550D là gì?

Thép tấm Q550D là một loại thép chịu lực cường độ cao, hợp kim thấp theo tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T 16270 / GB/T 1591. Đây là thép tấm có độ bền lớn, chịu va đập tốt hơn các loại thép thường và thường được sử dụng cho kết cấu lớn, máy móc nặng và công trình yêu cầu chịu lực cao.

Ý nghĩa ký hiệu:

  • Q = Yield (giá trị giới hạn chảy)
  • 550 = ≥ 550 MPa (giới hạn chảy tối thiểu)
  • D = cấp độ chất lượng/độ dai va đập ở nhiệt độ thấp (thấp hơn C).

Tiêu chuẩn & tính chất chính

Tiêu chuẩn

  • Tuân theo tiêu chuẩn GB/T 16270 (thép cường độ cao, xử lý Q&T: ủ + ram)
  • Thành phần hóa học tiêu biểu
  • Hợp kim chứa các nguyên tố như Si, Mn, Cu, Cr, Ni, Mo, V, Nb, Ti… theo giới hạn tương ứng (tham khảo bảng thành phần).
  • Tính chất cơ lý (theo độ dày)

Độ dày (mm)

Giới hạn chảy ≥ Re (MPa)

Giới hạn kéo (MPa)

Độ dãn dài (%)

≤50

550

640–820

≥16

50–100

530

640–820

100–150

490

590–770

Khả năng va đập

  • Có kiểm tra va đập ở nhiệt độ –20 °C (D grade) đảm bảo độ dai tốt ở môi trường lạnh.

Gia công

  • Xử lý nhiệt: thường được cung cấp ở trạng thái quenching & tempering (nhiệt luyện + ram) để đạt cơ tính cao nhất.

Gia công thêm: có thể cắt, hàn, khoan theo yêu cầu.

Ứng dụng chính

Thép tấm Q550D được dùng rộng rãi trong các ngành yêu cầu độ bền cao và chịu lực lớn, ví dụ:

  • Kết cấu công trình lớn, cầu – hầm – nhà thép nặng.

Máy móc thiết bị xây dựng, cầu trục, cần cẩu.

Khung xe tải, thiết bị khai thác mỏ, kết cấu chịu va đập…

So sánh nhanh với thép kết cấu thông thường

  • Q550D: cường độ chảy cao ≥550 MPa, độ dai va đập tốt.

Q345B (ví dụ): cường độ ≥345 MPa, dùng cho kết cấu nhẹ hơn.

Nhờ cường độ cao, Q550D giúp giảm khối lượng kết cấu mà vẫn đảm bảo độ bền, phù hợp cho các thiết kế trọng tải lớn.

BẢNG QUY CÁCH THÉP TẤM

 

 

STT

TÊN VẬT TƯ
(Description)

QUY CÁCH
(Dimension)

ĐVT

Khối lượng/tấm

Khối lượng/m2

1

Thép Tấm 3ly

3

x

1500

x

6000

mm

Tấm

211.95

23.55

2

Thép Tấm 4ly

4

x

1500

x

6000

mm

Tấm

282.6

31.4

3

Thép Tấm 5ly

5

x

1500

x

6000

mm

Tấm

353.25

39.25

4

Thép Tấm 6ly

6

x

1500

x

6000

mm

Tấm

423.9

47.1

5

Thép Tấm 8ly

8

x

1500

x

6000

mm

Tấm

565.2

62.8

6

Thép Tấm 9ly

9

x

1500

x

6000

mm

Tấm

635.85

70.65

7

Thép Tấm 10ly

10

x

1500

x

6000

mm

Tấm

706.5

78.5

8

Thép Tấm 12ly

12

x

2000

x

6000

mm

Tấm

1130.4

94.2

9

Thép Tấm 13ly

13

x

2000

x

6000

mm

Tấm

1224.6

102.05

10

Thép Tấm 14ly

14

x

2000

x

6000

mm

Tấm

1318.8

109.9

11

Thép Tấm 15ly

15

x

2000

x

6000

mm

Tấm

1413

117.75

12

Thép Tấm 16ly

16

x

2000

x

6000

mm

Tấm

1507.2

125.6

13

Thép Tấm 18ly

18

x

2000

x

6000

mm

Tấm

1695.6

141.3

14

Thép Tấm 19ly

19

x

2000

x

6000

mm

Tấm

1789.8

149.15

15

Thép Tấm 20ly

20

x

2000

x

6000

mm

Tấm

1884

157

16

Thép Tấm 22ly

22

x

2000

x

6000

mm

Tấm

2072.4

172.7

17

Thép Tấm 24ly

24

x

2000

x

6000

mm

Tấm

2260.8

188.4

18

Thép Tấm 25ly

25

x

2000

x

6000

mm

Tấm

2355

196.25

19

Thép Tấm 26ly

26

x

2000

x

6000

mm

Tấm

2449.2

204.1

20

Thép Tấm 28ly

28

x

2000

x

6000

mm

Tấm

2637.6

219.8

21

Thép Tấm 30ly

30

x

2000

x

6000

mm

Tấm

2826

235.5

22

Thép Tấm 32ly

32

x

2000

x

6000

mm

Tấm

3014.4

251.2

23

Thép Tấm 35ly

35

x

2000

x

6000

mm

Tấm

3297

274.75

24

Thép Tấm 36ly

36

x

2000

x

6000

mm

Tấm

3391.2

282.6

25

Thép Tấm 38ly

38

x

2000

x

6000

mm

Tấm

3579.6

298.3

26

Thép Tấm 40ly

40

x

2000

x

6000

mm

Tấm

3768

314

27

Thép Tấm 45ly

45

x

2000

x

6000

mm

Tấm

4239

353.25

28

Thép Tấm 50ly

50

x

2000

x

6000

mm

Tấm

4710

392.5

29

Thép Tấm 55ly

55

x

2000

x

6000

mm

Tấm

5181

431.75

30

Thép Tấm 60ly

60

x

2000

x

6000

mm

Tấm

5652

471

31

Thép Tấm 65ly

65

x

2000

x

6000

mm

Tấm

6123

510.25

32

Thép Tấm 70ly

70

x

2000

x

6000

mm

Tấm

6594

549.5

33

Thép Tấm 75ly

75

x

2000

x

6000

mm

Tấm

7065

588.75

34

Thép Tấm 80ly

80

x

2000

x

6000

mm

Tấm

7536

628

35

Thép Tấm 85ly

85

x

2000

x

6000

mm

Tấm

8007

667.25

36

Thép Tấm 90ly

90

x

2000

x

6000

mm

Tấm

8478

706.5

37

Thép Tấm 95ly

95

x

2000

x

6000

mm

Tấm

8949

745.75

38

Thép Tấm 100ly

100

x

2000

x

6000

mm

Tấm

9420

785

 

 

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TM - XNK HOÀNG THIÊN
VPĐD:479/22A Đường Tân Thới Hiệp 07, Phường Tân Thới Hiệp, Quận 12, TP.HCM
Email: thephoangthien@gmail.com
Hotline: 0903 355 788 Website: Thephoangthien.com
 Từ khóa: thep tam q550d, thep q550d, q550d

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây