THÉP TẤM Q550D
Thép tấm Q550D là gì?
Thép tấm Q550D là một loại thép chịu lực cường độ cao, hợp kim thấp theo tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T 16270 / GB/T 1591. Đây là thép tấm có độ bền lớn, chịu va đập tốt hơn các loại thép thường và thường được sử dụng cho kết cấu lớn, máy móc nặng và công trình yêu cầu chịu lực cao.
Ý nghĩa ký hiệu:
Tiêu chuẩn & tính chất chính
Tiêu chuẩn
Độ dày (mm)
Giới hạn chảy ≥ Re (MPa)
Giới hạn kéo (MPa)
Độ dãn dài (%)
≤50
550
640–820
≥16
50–100
530
–
100–150
490
590–770
Khả năng va đập
Gia công
Gia công thêm: có thể cắt, hàn, khoan theo yêu cầu.
Ứng dụng chính
Thép tấm Q550D được dùng rộng rãi trong các ngành yêu cầu độ bền cao và chịu lực lớn, ví dụ:
Máy móc thiết bị xây dựng, cầu trục, cần cẩu.
Khung xe tải, thiết bị khai thác mỏ, kết cấu chịu va đập…
So sánh nhanh với thép kết cấu thông thường
Q345B (ví dụ): cường độ ≥345 MPa, dùng cho kết cấu nhẹ hơn.
Nhờ cường độ cao, Q550D giúp giảm khối lượng kết cấu mà vẫn đảm bảo độ bền, phù hợp cho các thiết kế trọng tải lớn.
BẢNG QUY CÁCH THÉP TẤM
STT
TÊN VẬT TƯ (Description)
QUY CÁCH (Dimension)
ĐVT
Khối lượng/tấm
Khối lượng/m2
1
Thép Tấm 3ly
3
x
1500
6000
mm
Tấm
211.95
23.55
2
Thép Tấm 4ly
4
282.6
31.4
Thép Tấm 5ly
5
353.25
39.25
Thép Tấm 6ly
6
423.9
47.1
Thép Tấm 8ly
8
565.2
62.8
Thép Tấm 9ly
9
635.85
70.65
7
Thép Tấm 10ly
10
706.5
78.5
Thép Tấm 12ly
12
2000
1130.4
94.2
Thép Tấm 13ly
13
1224.6
102.05
Thép Tấm 14ly
14
1318.8
109.9
11
Thép Tấm 15ly
15
1413
117.75
Thép Tấm 16ly
16
1507.2
125.6
Thép Tấm 18ly
18
1695.6
141.3
Thép Tấm 19ly
19
1789.8
149.15
Thép Tấm 20ly
20
1884
157
Thép Tấm 22ly
22
2072.4
172.7
17
Thép Tấm 24ly
24
2260.8
188.4
Thép Tấm 25ly
25
2355
196.25
Thép Tấm 26ly
26
2449.2
204.1
Thép Tấm 28ly
28
2637.6
219.8
21
Thép Tấm 30ly
30
2826
235.5
Thép Tấm 32ly
32
3014.4
251.2
23
Thép Tấm 35ly
35
3297
274.75
Thép Tấm 36ly
36
3391.2
Thép Tấm 38ly
38
3579.6
298.3
Thép Tấm 40ly
40
3768
314
27
Thép Tấm 45ly
45
4239
Thép Tấm 50ly
50
4710
392.5
29
Thép Tấm 55ly
55
5181
431.75
Thép Tấm 60ly
60
5652
471
31
Thép Tấm 65ly
65
6123
510.25
Thép Tấm 70ly
70
6594
549.5
33
Thép Tấm 75ly
75
7065
588.75
34
Thép Tấm 80ly
80
7536
628
Thép Tấm 85ly
85
8007
667.25
Thép Tấm 90ly
90
8478
37
Thép Tấm 95ly
95
8949
745.75
Thép Tấm 100ly
100
9420
785
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Những tin cũ hơn
0903 355 788